Thép tròn đặc 2083 China Trung Quốc
Sản phẩm chất lượng cao
Đơn giá: 105.600đ
Còn 8.999,976 KG

Nhập kích thước:
Mô tả sản phẩm
THÉP TRÒN ĐẶC 2083 CHINA TRUNG QUỐC – THÉP KHUÔN MẪU CHẤT LƯỢNG CAO
-------------------------
- Thép tròn đặc 2083 China Trung Quốc là dòng thép dụng cụ khuôn mẫu có khả năng chống ăn mòn và độ cứng tốt, thường được sử dụng để chế tạo khuôn ép nhựa, khuôn đúc, khuôn gia công và các chi tiết cơ khí yêu cầu độ chính xác cao.
- Với ưu điểm về khả năng gia công, đánh bóng, độ ổn định ích thước và khả năng chống gỉ tương đối tốt sau nhiệt luyện, thép 2083 Trung Quốc được sử dụng rộng rãi trong ngành chế tạo khuôn mẫu nhựa và cơ khí chính xác.
Thép tròn đặc 2083 là gì?
-------------------------
- Thép tròn đặc 2083 là vật liệu thép khuôn mẫu được cung cấp dưới dạng thanh tròn đặc có thành phần hợp kim chủ yếu gồm Carbon (C), Chromium (Cr) cùng một số nguyên tố hợp kim khác.
- Mác thép 2083 thường được biết đến trong nhóm thép khuôn nhựa chống ăn mòn, tương đương hoặc gần với các tiêu chuẩn thép khuôn như X42Cr13 / AISI 420 tùy theo tiêu chuẩn và nhà sản xuất.
- Dạng thép tròn đặc 2083 China có tiết diện hình tròn, được sản xuất với nhiều đường kính khác nhau để phục vụ gia công các chi tiết khuôn mẫu, trục, chốt, linh kiện máy và các sản phẩm cơ khí.
Một số tên gọi phổ biến thép 2083
-------------------------
- Thép tròn đặc 2083
- Thép 1.2083
- Thép khuôn mẫu 2083
- Thép khuôn nhựa 2083
- Thép 2083 Trung Quốc
- Thép 2083 China
- 1.2083 China
- X42Cr13
- Thép không gỉ khuôn mẫu 2083
- Xem thêm: Thép tròn đặc 2083 Taiwan Đài Loan
Thành phần hóa học của thép 2083
-------------------------
- Thép 2083 thuộc nhóm thép khuôn có hàm lượng Chromium tương đối cao. Chromium giúp vật liệu tăng khả năng chống ăn mòn và nâng cao độ bền sau nhiệt luyện.
Thành phần tham khảo của thép 1.2083 / X42Cr13:
.jpg)
Bảng Thành Phần Hóa Học Thép Làm Khuôn Nhựa 2083
- Thành phần thực tế có thể khác nhau tùy tiêu chuẩn áp dụng và nhà sản xuất Trung Quốc.
Trong đó:
- Carbon (C): Giúp tăng độ cứng và khả năng chịu mài mòn của thép sau nhiệt luyện.
- Chromium (Cr): Là nguyên tố quan trọng giúp thép có khả năng chống ăn mòn tốt hơn các loại thép khuôn carbon thông thường.
- Silic (Si) và Mangan (Mn): Góp phần cải thiện độ bền, khả năng khử oxy và tính chất cơ học của vật liệu.
Đặc tính nổi bật của thép tròn đặc 2083 China
-------------------------
Khả năng chống ăn mòn tốt
-------------
- Hàm lượng Chromium cao giúp thép 2083 có khả năng chống ăn mòn tốt, đặc biệt phù hợp với những loại khuôn làm việc trong môi trường có độ ẩm hoặc sử dụng nhựa có tính ăn mòn.
Độ cứng cao sau nhiệt luyện
-------------
- Sau quá trình nhiệt luyện phù hợp thép 2083 có thể đạt độ cứng cao, giúp khuôn có khả năng chịu mài mòn và duy trì độ ổn định trong quá trình sản xuất.
Khả năng đánh bóng tốt
-------------
- Một ưu điểm quan trọng của thép khuôn mẫu 2083 là khả năng gia công và đánh bóng tương đối tốt.
- Đây là yếu tố rất quan trọng đối với khuôn ép nhựa, đặc biệt là những sản phẩm yêu cầu bề mặt khuôn có độ bóng cao.
Độ ổn định kích thước
-------------
- Sau nhiệt luyện đúng quy trình, thép có khả năng duy trì kích thước tương đối ổn định, phù hợp với các loại khuôn yêu cầu độ chính xác cao.
Khả năng gia công
-------------
- Ở trạng thái ủ mềm, thép 2083 có thể được gia công bằng các phương pháp cơ khí như tiện, phay, khoan, mài và gia công CNC.
Quy cách thép tròn đặc 2083 China
-------------------------
- Thép tròn đặc 2083 Trung Quốc thường được cung cấp với nhiều kích thước đường kính khác nhau.
Một số quy cách tham khảo:
.jpg)
Bảng Quy Cách Thép Tấm Khuôn Nhựa 2083
- Ngoài các kích thước trên, có thể cung cấp thép tròn đặc 2083 theo quy cách riêng của khách hàng tùy khả năng sản xuất và tồn kho.
Trạng thái cung cấp
-------------------------
Thép 2083 có thể được cung cấp ở nhiều trạng thái tùy nhu cầu:
- Thép 2083 dạng ủ
- Thép 2083 tiền gia công
- Thép 2083 đã xử lý nhiệt
- Thép tròn đặc cắt theo kích thước
- Thép gia công theo bản vẽ
Tiêu chuẩn và mác thép tương đương
-------------------------
- Thép 2083 thường được nhận diện bằng mã vật liệu 1.2083 trong hệ thống EN/DIN.
Một số ký hiệu thường được dùng để tham khảo:

Bảng tiêu chuẩn thép làm khuôn nhựa 2083
- Việc xác định mác tương đương cần dựa trên thành phần hóa học và tiêu chuẩn cụ thể của sản phẩm, không nên chỉ dựa vào tên gọi thương mại.
- Do đó khi mua thép 2083 China, khách hàng nên yêu cầu nhà cung cấp cung cấp CO, CQ hoặc Mill Test Certificate để kiểm tra nguồn gốc và thành phần vật liệu.
Ứng dụng của thép tròn đặc 2083
-------------------------
- Thép 2083 được sử dụng chủ yếu trong lĩnh vực chế tạo khuôn mẫu và cơ khí chính xác.
Khuôn ép nhựa
-------------
- Đây là một trong những ứng dụng phổ biến nhất của thép 2083.
Vật liệu được sử dụng để chế tạo:
- Khuôn ép nhựa
- Khuôn ép phun
- Lõi khuôn
- Lòng khuôn
- Insert khuôn
- Chốt khuôn
- Các chi tiết khuôn có yêu cầu chống ăn mòn
Khuôn làm việc với nhựa có tính ăn mòn
-------------
- Một số loại nhựa hoặc phụ gia có thể gây ảnh hưởng đến bề mặt khuôn. Nhờ hàm lượng Chromium tương đối cao, thép khuôn 2083 có thể đáp ứng tốt hơn so với một số loại thép khuôn thông thường.
Gia công cơ khí chính xác
-------------
Thép tròn đặc 2083 còn có thể được sử dụng để gia công:
- Trục
- Chốt
- Bạc
- Linh kiện máy
- Chi tiết chịu mài mòn
- Chi tiết cơ khí yêu cầu độ cứng cao
Ưu điểm của thép 2083 Trung Quốc
-------------------------
So với một số dòng thép khuôn thông thường, thép tròn đặc 2083 China có những ưu điểm đáng chú ý:
Khả năng chống ăn mòn tốt
-------------
- Hàm lượng Chromium cao giúp tăng khả năng chống oxy hóa và ăn mòn của vật liệu.
Có thể đạt độ cứng cao
-------------
- Sau nhiệt luyện, thép có độ cứng và khả năng chống mài mòn tốt.
Đánh bóng tốt
-------------
- Phù hợp với các khuôn ép nhựa yêu cầu bề mặt sản phẩm có độ bóng cao.
Gia công thuận tiện
-------------
- Ở trạng thái cung cấp phù hợp, vật liệu có thể được gia công bằng các phương pháp cơ khí thông dụng.
Nguồn hàng đa dạng
-------------
- Thép 2083 China có nhiều quy cách và kích thước, đáp ứng nhu cầu sản xuất khuôn mẫu và gia công cơ khí.
Giá thành cạnh tranh
-------------
- So với nhiều dòng thép khuôn nhập khẩu cao cấp, thép 2083 có nguồn gốc Trung Quốc thường có lợi thế về giá, phù hợp với nhiều nhu cầu sản xuất và gia công trong nước.
So sánh thép 2083 với một số dòng thép khuôn phổ biến
-------------------------
.jpg)
Bảng So sánh thép 2083 với một số dòng thép khuôn phổ biến
- Việc lựa chọn vật liệu nên căn cứ vào loại khuôn, vật liệu nhựa, sản lượng sản xuất, yêu cầu độ bóng, độ cứng và điều kiện làm việc thực tế.
Gia công và nhiệt luyện thép 2083
-------------------------
- Để thép 2083 đạt được cơ tính mong muốn, quy trình nhiệt luyện cần được thực hiện theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất vật liệu.
Thông thường, quy trình có thể bao gồm:
- Ủ mềm → Gia công cơ khí → Tôi → Ram → Mài/đánh bóng → Hoàn thiện khuôn
Nhiệt luyện cần kiểm soát chặt chẽ các yếu tố như:
- Nhiệt độ nung
- Thời gian giữ nhiệt
- Tốc độ làm nguội
- Môi trường tôi
- Nhiệt độ ram
- Độ cứng yêu cầu
Không nên áp dụng một chế độ nhiệt luyện cố định cho mọi sản phẩm 2083 nếu chưa kiểm tra tiêu chuẩn vật liệu và khuyến cáo của nhà sản xuất.
Cách lựa chọn thép tròn đặc 2083 China chất lượng
-------------------------
Khi mua thép tròn đặc 2083 Trung Quốc, khách hàng nên kiểm tra những yếu tố sau:
Kiểm tra đúng mác thép
-------------
- Xác nhận vật liệu là 2083 hoặc mác theo tiêu chuẩn mà bản vẽ yêu cầu.
Kiểm tra đường kính
-------------
- Đường kính thanh thép cần đáp ứng dung sai cho phép để thuận tiện cho quá trình gia công.
Kiểm tra bề mặt
-------------
Thép không nên có các khuyết tật nghiêm trọng như:
- Nứt
- Rỗ
- Xước sâu
- Phân lớp
- Cong vênh bất thường
Kiểm tra chứng chỉ vật liệu
-------------
Đối với các dự án khuôn mẫu yêu cầu cao, nên yêu cầu:
- CO, CQ
- Mill Test Certificate
- Chứng nhận xuất xưởng
- Thông tin nhà sản xuất
Kiểm tra nguồn gốc
-------------
- Nên lựa chọn nhà cung cấp có thông tin rõ ràng về xuất xứ China – Trung Quốc, quy cách và tiêu chuẩn vật liệu.
Chi phí thép tròn đặc 2083 China
-------------------------
Giá thép tròn đặc 2083 không cố định mà phụ thuộc vào nhiều yếu tố như:
- Đường kính thép
- Chiều dài cây
- Khối lượng đặt hàng
- Xuất xứ
- Tiêu chuẩn vật liệu
- Tình trạng hàng hóa
- Yêu cầu gia công
- Chi phí vận chuyển
- Thời điểm nhập hàng
- Để nhận báo giá thép 2083 China Trung Quốc chính xác, khách hàng nên cung cấp đường kính, chiều dài hoặc khối lượng cần mua.
- Nhà cung cấp có thể tư vấn quy cách phù hợp, cắt theo kích thước và báo giá theo số lượng thực tế.
Kết luận
-------------------------
- Thép tròn đặc 2083 China Trung Quốc là lựa chọn phù hợp cho nhiều ứng dụng trong chế tạo khuôn mẫu nhựa và gia công cơ khí nhờ sự kết hợp giữa độ cứng tốt, khả năng chống ăn mòn, khả năng đánh bóng và tính ổn định sau nhiệt luyện.
- Với nhiều đường kính và quy cách khác nhau, thép 2083 có thể đáp ứng từ các chi tiết khuôn nhỏ đến những sản phẩm cơ khí có kích thước lớn.
- Nếu bạn đang tìm kiếm thép tròn đặc 2083 Trung Quốc chính hãng, giá tốt, đầy đủ quy cách và có chứng chỉ vật liệu, hãy liên hệ nhà cung cấp để được tư vấn mác thép, kích thước và báo giá phù hợp với nhu cầu thực tế.
Báo Giá Thép tròn đặc 2083 China Trung Quốc.
-------------------------
Vui lòng liên hệ thông tin bên dưới để có giá chính xác nhất theo yêu cầu của quý khách
LÝ DO NÊN CHỌN VÀ MUA THÉP DIN 1.2083 TẠI KHAI MINH METAL
- Giá cạnh tranh, Nhập Khẩu trực tiếp.
- Sản xuất, Gia công theo kích thước, yêu cầu, dung sai nhỏ
- Cung cấp đầy đủ chứng chỉ chất lượng, chứng chỉ xuất xứ hàng hóa
- Vận chuyển toàn quốc siêu tốc
- Có nhân viên tư vấn tậm tâm, chuyên sâu, đáp ứng từng nhu cầu đặc biệt của quý khách
- Thủ tục mua bán đơn giản, phương thức thanh toán thuận tiện
- Đổi, trả nếu hàng không đạt yêu cầu như cam kết
ĐC: Số 390 Lô P, KDC Địa ốc, Tổ 5 Khu phố Thiên Bình, P. Tam Phước, TP. Đồng Nai
LIÊN HỆ CỬA HÀNG GẦN BẠN NHẤT TẠI ĐÂY: HỆ THỐNG CỬA HÀNG JACO
Email: dropmall.vn@gmail.com
Website : https://jaco.vn - https://dropmall.vn
Facebook: https://www.facebook.com/khaiminhcitisteel
HỆ THỐNG HOTLINE HỖ TRỢ BÁO GIÁ TOÀN QUỐC
Hotline & Zalo : 0911 785 222 (Đồng Nai)
Hotline & Zalo : 0921 785 222 (TP. HCM)
Hotline & Zalo : 0776 785 222 (Đồng Nai)
Hotline & Zalo : 0779 785 222 (TP. HCM)
Hotline & Zalo : 0388 785 222 (Hà Nội)
Hotline & Zalo : 0399 785 222 (Hà Nội)
Hotline & Zalo : 0822 785 222 (Bình Dương)
Hotline & Zalo : 0855 785 222 (Bình Dương)
Hotline & Zalo : 0827 785 222 (Đồng Nai)
Hotline & Zalo : 0828 785 222 (Bà Rịa Vũng Tàu )
ADMIN & KẾ TOÁN
Hotline & Zalo : 0838 205 222 (Admin)
Hotline & Zalo : 0839 205 222 (Kế toán)
Hotline & Zalo : 0906 993 335 (Hà Nội)
Hotline & Zalo : 0989 988 835 (Hà Nội)
Hotline & Zalo : 0911 966 366 (Đồng Nai)
Mua Thép tròn đặc 2083 China Trung Quốc ở đâu?
-------------------------
● Phía Nam: KHAIMINH METAL Chúng tôi giao hàng miễn phí tại Khu vực nội thành TP. HCM.
● Miền trung: Chúng tôi giao hàng theo đường bưu điện hoặc gửi Công ty vận chuyển, Chuyển phát.
● Miền Bắc: Chúng tôi giao hàng miễn phí Tại Ga Giát Bát Hà Nội, Quý khách hàng đến nhận tại Ga Hoặc trả thêm phí Vận chuyển từ Ga đến Kho, Nhà xưởng của quý khách hàng (Chúng tôi hỗ trợ điều xe giao hàng tận nơi)
Sản phẩm cùng loại
Thép tròn đặc S136 China Trung Quốc
Giá ncc: 115.600đ
Giá gốc: 125.600đ
Giá sỉ: 103.600đ / 300 SP
Hoa hồng: 3.000đ
Kho hàng: Đồng Nai
Thép tròn đặc NAK80 Grodiz Germany Đức
Giá ncc: 289.600đ
Giá gốc: 298.500đ
Giá sỉ: 285.000đ / 300 SP
Hoa hồng: 3.000đ
Kho hàng: Đồng Nai
Thép tròn đặc 420J2 Phi lớn Size l ...
Giá ncc: 168.500đ
Giá gốc: 185.600đ
Giá sỉ: 165.000đ / 300 SP
Hoa hồng: 3.000đ
Kho hàng: Đồng Nai
Thép tròn đặc 410J1 JIS G4303 SUS ...
Giá ncc: 185.000đ
Giá gốc: 188.500đ
Giá sỉ: 168.000đ / 300 SP
Hoa hồng: 2.000đ
Kho hàng: Đồng Nai
Thép tròn đặc Stavax ESR thép làm k ...
Giá ncc: 335.000đ
Giá gốc: 355.000đ
Giá sỉ: 325.000đ / 300 SP
Hoa hồng: 3.000đ
Kho hàng: Đồng Nai
Thép tròn đặc HPM77 Hitachi Nhật Bản
Giá ncc: 285.000đ
Giá gốc: 295.000đ
Giá sỉ: 265.000đ / 300 SP
Hoa hồng: 3.000đ
Kho hàng: Đồng Nai
Sản phẩm đã xem
Thép tròn đặc 2083 China Trung Quốc
Giá: 105.600đ
Giá gốc: 110.800đ
Giá sỉ: 85.600đ / 500 SP
Hoa hồng: 3.000đ
Kho hàng: Đồng Nai
Đồng thau tròn đặc thanh phi 8 mm x 1 ...
Giá: 120.000đ
Giá gốc: 132.000đ
Giá sỉ: 117.600đ / 300 SP
Hoa hồng: 1.000đ
Kho hàng: Đồng Nai
Quan tâm nhiều nhất
Thép lục giác C45 H10 ~ H41 hàng cán ...
Giá: 38.500đ
Giá gốc: 45.000đ
Giá sỉ: 37.500đ / 500 SP
Hoa hồng: 2.000đ
Kho hàng: Đồng Nai
Thép lục giác C20 H6 ~ H51 hàng cán ...
Giá: 26.500đ
Giá gốc: 29.500đ
Giá sỉ: 25.500đ / 300 SP
Hoa hồng: 1.000đ
Kho hàng: Đồng Nai
Đồng thau vàng lục giác C3604 China ...
Giá: 248.600đ
Giá gốc: 273.500đ
Giá sỉ: 248.000đ / 500 SP
Hoa hồng: 5.000đ
Kho hàng: Đồng Nai
Đồng tròn hợp kim thiếc CuSn12- ...
Giá: 685.000đ
Giá gốc: 725.000đ
Giá sỉ: 665.000đ / 100 SP
Hoa hồng: 15.000đ
Kho hàng: Đồng Nai
Hợp kim nhôm tròn đặc A6061 - T6 Tru ...
Giá: 165.800đ
Giá gốc: 182.500đ
Giá sỉ: 165.000đ / 300 SP
Hoa hồng: 3.000đ
Kho hàng: Đồng Nai
Thép tròn đặc SNCM220 Taiwan Đài Loan
Giá: 62.500đ
Giá gốc: 70.000đ
Giá sỉ: 60.000đ / 100 SP
Hoa hồng: 1.000đ
Kho hàng: Đồng Nai
Thép lục giác SS400 H6 ~ H41 hàn ...
Giá: 28.600đ
Giá gốc: 31.600đ
Giá sỉ: 28.000đ / 500 SP
Hoa hồng: 1.000đ
Kho hàng: Đồng Nai
Thép tròn SCM440 phi 310 ~ 765 mm C ...
Giá: 49.500đ
Giá gốc: 55.000đ
Giá sỉ: 48.500đ / 5000 SP
Hoa hồng: 5.000đ
Kho hàng: Đồng Nai
Nhôm ống đúc A6061 - T6 Korea Hàn Quốc
Giá: 182.380đ
Giá gốc: 182.500đ
Giá sỉ: 181.500đ / 500 SP
Hoa hồng: 5.000đ
Kho hàng: Đồng Nai
Thép tròn đặc AISI 1018 Taiwan Đài ...
Giá: 27.500đ
Giá gốc: 29.500đ
Giá sỉ: 26.500đ / 30 SP
Hoa hồng: 1.000đ
Kho hàng: Đồng Nai











