Đồng Tấm Cuộn Hợp Kim C7701 Độ Cứng 1/2H - HNK
Sản phẩm chất lượng cao
Đơn giá: 385.600đ
Còn 0,500 KG

Nhập kích thước:
Mô tả sản phẩm
Đồng Tấm Cuộn Hợp Kim C7701 Độ Cứng 1/2H - HNK
-----------------------
- Trong lĩnh vực sản xuất linh kiện điện – điện tử và cơ khí chính xác, việc lựa chọn vật liệu có độ bền ổn định, khả năng tạo hình tốt và bề mặt đẹp đóng vai trò quan trọng. Đồng Tấm Cuộn Hợp Kim C7701 Độ Cứng 1/2H - HNK là một trong những vật liệu được sử dụng cho các sản phẩm dạng dải, chi tiết dập và linh kiện yêu cầu độ chính xác cao.
- C7701 thuộc nhóm hợp kim đồng Niken – Kẽm (Cu-Ni-Zn), thường được biết đến với tên Nickel Silver. Điểm đặc trưng của vật liệu là màu trắng bạc, độ bền tương đối cao và khả năng duy trì hình dạng tốt sau quá trình gia công nguội.
- Ở trạng thái 1/2H – Half Hard, C7701 có cơ tính cao hơn trạng thái mềm, thích hợp cho các chi tiết cần vừa tạo hình vừa duy trì độ cứng và độ ổn định kích thước.
- Dạng cuộn (Coil) giúp C7701 dễ dàng đưa vào các dây chuyền dập liên tục, đặc biệt phù hợp với sản xuất linh kiện số lượng lớn.
Đồng C7701 – Vật liệu Nickel Silver dùng trong công nghiệp
-----------------------
- C7701 là hợp kim đồng thuộc hệ Cu-Ni-Zn. Khác với đồng nguyên chất hoặc đồng thau thông thường, C7701 có sự kết hợp của niken và kẽm nhằm tạo ra vật liệu có màu trắng bạc cùng cơ tính phù hợp cho nhiều ứng dụng kỹ thuật.
- Tên Nickel Silver không có nghĩa C7701 chứa bạc. Đây là tên thương mại dựa trên màu sắc của hợp kim.
- Vật liệu có thể được sản xuất dưới nhiều dạng, trong đó dạng tấm cuộn mỏng đặc biệt hữu ích đối với các nhà máy sử dụng máy dập liên hoàn.
C7701 1/2H thường được quan tâm khi sản phẩm yêu cầu:
-
Độ cứng ổn định.
-
Khả năng giữ kích thước.
-
Khả năng dập và uốn.
-
Bề mặt trắng bạc.
-
Khả năng chống ăn mòn.
-
Sản xuất liên tục từ vật liệu cuộn.
Thông số kỹ thuật Đồng C7701 1/2H
-----------------------

Bảng Thông Tin Kĩ Thuật Đồng Cuộn C7701- H1/2
- Thông số thực tế có thể thay đổi theo tiêu chuẩn sản xuất, kích thước và từng lô vật liệu. Khi sử dụng cho sản xuất, nên kiểm tra chứng chỉ vật liệu đi kèm.
Thành phần hóa học C7701
-----------------------
- C7701 được tạo thành chủ yếu từ ba nguyên tố Cu, Ni và Zn. Tỷ lệ của từng nguyên tố ảnh hưởng đến cơ tính, màu sắc và khả năng gia công.

Bảng thành phần hóa học đồng tấm hợp kim C7701
Thành phần tham khảo:
Đồng – Cu
- Đồng tạo nên nền vật liệu và góp phần vào tính dẻo, khả năng dẫn điện cũng như khả năng gia công của hợp kim.
Niken – Ni
- Niken tạo màu trắng bạc đặc trưng, đồng thời góp phần nâng cao độ bền và khả năng chống ăn mòn.
Kẽm – Zn
- Kẽm tham gia điều chỉnh cơ tính và đặc tính gia công của hợp kim Cu-Ni-Zn.
Lưu ý: Thành phần trên mang tính tham khảo. Với sản phẩm yêu cầu kỹ thuật cao, cần căn cứ vào tiêu chuẩn và MTC của lô hàng thực tế.
Tìm hiểu trạng thái C7701 1/2H
-----------------------
- Một trong những thông số quan trọng nhất của sản phẩm là 1/2H.
- Ký hiệu này chỉ trạng thái vật liệu sau quá trình gia công nguội và có thể hiểu là Half Hard – bán cứng.
- So với C7701 ở trạng thái mềm, vật liệu 1/2H có độ cứng và độ bền cao hơn. Điều này đặc biệt hữu ích với những sản phẩm sau khi dập cần giữ hình dạng ổn định.
C7701 1/2H phù hợp khi sản phẩm yêu cầu:
-
Độ cứng vừa phải.
-
Khả năng chống biến dạng.
-
Độ ổn định kích thước.
-
Khả năng uốn và dập ở mức phù hợp.
-
Khả năng sản xuất liên tục.
Tuy nhiên, độ cứng thực tế cần được xác định theo tiêu chuẩn mà nhà sản xuất áp dụng, không nên chỉ dựa vào ký hiệu 1/2H.
Đặc điểm đáng chú ý của C7701
-----------------------
Bề mặt trắng bạc
- C7701 có màu trắng bạc đặc trưng của Nickel Silver.
- Đây là ưu điểm đối với những sản phẩm có yêu cầu về ngoại quan hoặc cần bề mặt kim loại có màu sáng.
Khả năng duy trì hình dạng
- Trạng thái 1/2H giúp vật liệu có độ cứng cao hơn so với vật liệu mềm. Sau khi tạo hình, sản phẩm có khả năng duy trì hình dạng tốt hơn trong nhiều ứng dụng.
Khả năng gia công dập
- Dạng coil C7701 có thể được đưa trực tiếp vào hệ thống cấp phôi của máy dập.
- Đây là hình thức gia công phù hợp với những sản phẩm nhỏ, số lượng lớn và cần độ lặp lại cao.
Khả năng chống ăn mòn
- Hợp kim Cu-Ni-Zn có khả năng chống ăn mòn trong nhiều điều kiện sử dụng thông thường.
- Đặc tính này giúp C7701 phù hợp với nhiều linh kiện cần thời gian sử dụng lâu dài.
Độ ổn định phù hợp cho linh kiện
- C7701 1/2H có thể được lựa chọn cho các chi tiết cần kiểm soát kích thước và hình dạng sau quá trình dập.
C7701 Coil phù hợp với dây chuyền sản xuất nào?
-----------------------
- Điểm đáng chú ý của C7701 dạng cuộn là khả năng tích hợp với dây chuyền dập tự động.
Một quy trình sản xuất điển hình có thể gồm:
- Cuộn C7701 → tháo cuộn → nắn thẳng → cấp liệu → dập → đột → uốn → cắt → kiểm tra thành phẩm.
- Việc sử dụng vật liệu cuộn giúp giảm thao tác cấp phôi thủ công và phù hợp với sản xuất hàng loạt.
- Đặc biệt, khi doanh nghiệp sản xuất hàng nghìn hoặc hàng triệu linh kiện nhỏ, dạng coil có thể thuận tiện hơn so với việc sử dụng từng tấm rời.
Ứng dụng thực tế của C7701 1/2H
-----------------------
Linh kiện điện tử
- C7701 có thể được sử dụng trong các chi tiết dạng dải và chi tiết dập của thiết bị điện – điện tử.
Một số ứng dụng có thể bao gồm:
-
Terminal.
-
Connector.
-
Tiếp điểm.
-
Lá tiếp xúc.
-
Chi tiết công tắc.
-
Linh kiện dập nhỏ.
Việc lựa chọn cuối cùng phụ thuộc vào yêu cầu điện và cơ học của từng sản phẩm.
Công tắc và thiết bị điều khiển
- Những chi tiết kim loại nhỏ trong công tắc và thiết bị điều khiển thường yêu cầu vật liệu có độ ổn định kích thước và khả năng tạo hình.
- C7701 1/2H có thể đáp ứng một số yêu cầu dạng này.
Linh kiện dập liên hoàn
- Dạng C7701 Coil thích hợp cho khuôn liên hoàn, trong đó nhiều công đoạn được thực hiện trên cùng một dây chuyền.
Ví dụ:
Đột → dập → uốn → tạo hình → cắt rời.
Cơ khí chính xác
C7701 có thể được sử dụng cho những chi tiết nhỏ cần sự kết hợp giữa:
-
Độ cứng.
-
Độ bền.
-
Khả năng tạo hình.
-
Chống ăn mòn.
Phụ kiện và chi tiết trang trí
- Nhờ màu trắng bạc C7701 cũng có thể được sử dụng trong một số sản phẩm yêu cầu ngoại quan kim loại sáng.
C7701 có phù hợp với sản xuất số lượng lớn?
-----------------------
- C7701 dạng cuộn đặc biệt phù hợp với sản xuất hàng loạt khi thiết kế sản phẩm sử dụng công nghệ dập.
- Một cuộn vật liệu có thể cung cấp lượng phôi lớn cho dây chuyền sản xuất, hạn chế việc phải thay từng tấm nguyên liệu.
Các lợi ích có thể kể đến:
-
Tăng tốc độ cấp phôi.
-
Dễ tự động hóa.
-
Giảm thời gian thao tác.
-
Phù hợp khuôn liên hoàn.
-
Kiểm soát kích thước ổn định.
-
Thuận tiện cho sản xuất hàng loạt.
Tuy nhiên, hiệu quả thực tế còn phụ thuộc vào thiết kế khuôn, độ dày vật liệu, tốc độ máy và yêu cầu sản phẩm.
C7701 1/2H và khả năng uốn
-----------------------
- Khả năng uốn của C7701 phụ thuộc đáng kể vào độ dày, hướng cán và bán kính uốn.
- Với trạng thái 1/2H, vật liệu cứng hơn trạng thái mềm nên không nên áp dụng cùng một bán kính uốn cho mọi chiều dày.
Khi thiết kế khuôn, cần xem xét:
-
Chiều dày.
-
Bán kính uốn.
-
Hướng cán.
-
Góc uốn.
-
Số lần tạo hình.
-
Yêu cầu biến dạng.
Đối với sản phẩm có hình dạng phức tạp, nên thử nghiệm trước khi sản xuất hàng loạt.
Ưu điểm và hạn chế của C7701 1/2H
-----------------------
Ưu điểm
-
Màu trắng bạc đẹp.
-
Độ cứng tốt.
-
Độ bền tương đối cao.
-
Chống ăn mòn tốt.
-
Dạng coil thuận tiện.
-
Phù hợp dập liên tục.
-
Có khả năng tạo hình.
-
Thích hợp linh kiện nhỏ.
-
Phù hợp sản xuất hàng loạt.
Hạn chế cần lưu ý
-
Khả năng tạo hình không giống trạng thái mềm.
-
Không phải ứng dụng điện nào cũng phù hợp do độ dẫn điện khác với đồng nguyên chất.
-
Thông số cơ tính thay đổi theo trạng thái và tiêu chuẩn.
-
Cần lựa chọn bán kính uốn phù hợp.
-
Không nên thay thế tự động cho các mác C7521 hoặc C7701 khác mà không kiểm tra tiêu chuẩn.
So sánh C7701 với đồng nguyên chất
-----------------------

Bảng so sánh đồng hợp kim C7701 với đồng nguyên chất
- Do đó C7701 không được lựa chọn đơn thuần để thay thế đồng nguyên chất. Vật liệu phù hợp hơn với những ứng dụng cần cơ tính, ngoại quan và khả năng tạo hình thay vì tối đa hóa khả năng dẫn điện.
- Xem thêm: Đồng tấm cuộn nguyên chất E-Cu F20
Lưu ý khi mua Đồng C7701 HNK
-----------------------
Để hạn chế sai lệch vật liệu, khách hàng nên kiểm tra:
Mác vật liệu
- Xác nhận đúng C7701.
Trạng thái
- Yêu cầu đúng 1/2H nếu đây là yêu cầu trong bản vẽ.
Kích thước
Kiểm tra:
- Độ dày × Khổ rộng × Trọng lượng cuộn.
Bề mặt
- Đặc biệt quan trọng với linh kiện có yêu cầu ngoại quan.
Dung sai
- Đối với linh kiện dập chính xác, dung sai độ dày và chiều rộng có thể ảnh hưởng trực tiếp đến khuôn.
Chứng từ
Có thể yêu cầu:
- CO,CQ.
- MTC.
- Chứng nhận xuất xứ.
- Chứng nhận chất lượng.
Báo Giá Đồng Tấm Cuộn Hợp Kim C7701 Độ Cứng 1/2H
-----------------------
Vui lòng liên hệ thông tin bên dưới để có giá chính xác nhất theo yêu cầu của quý khách
LÝ DO NÊN CHỌN VÀ MUA CUỘN HỢP TẠI KHAI MINH METAL
- Giá cạnh tranh
- Sản xuất, Gia công theo kích thước, yêu cầu, dung sai nhỏ
- Cung cấp đầy đủ chứng chỉ chất lượng, chứng chỉ xuất xứ hàng hóa
- Vận chuyển toàn quốc siêu tốc
- Có nhân viên tư vấn tậm tâm, chuyên sâu, đáp ứng từng nhu cầu đặc biệt của quý khách
- Thủ tục mua bán đơn giản, phương thức thanh toán thuận tiện
- Đổi, trả nếu hàng không đạt yêu cầu như cam kết
ĐC: Số 390 Lô P, KDC Địa ốc, Tổ 5 Khu phố Thiên Bình, Phường Tam Phước, TP. Biên Hòa, Đồng Nai
LIÊN HỆ CỬA HÀNG GẦN BẠN NHẤT TẠI ĐÂY: HỆ THỐNG CỬA HÀNG JACO
Email: dropmall.vn@gmail.com
Website : https://jaco.vn - https://dropmall.vn
Facebook: https://www.facebook.com/khaiminhcitisteel
HỆ THỐNG HOTLINE HỖ TRỢ BÁO GIÁ TOÀN QUỐC
Hotline & Zalo : 0911 785 222 (Đồng Nai)
Hotline & Zalo : 0921 785 222 (TP. HCM)
Hotline & Zalo : 0776 785 222 (Đồng Nai)
Hotline & Zalo : 0779 785 222 (Manager)
Hotline & Zalo : 0388 785 222 (Hà Nội)
Hotline & Zalo : 0399 785 222 (Hà Nội)
Hotline & Zalo : 0822 785 222 (Bình Dương)
Hotline & Zalo : 0855 785 222 (Bình Dương)
Hotline & Zalo : 0827 785 222 (Đồng Nai)
Hotline & Zalo : 0828 785 222 (Bà Rịa Vũng Tàu )
ADMIN & KẾ TOÁN
Hotline & Zalo : 0838 205 222 (Admin)
Hotline & Zalo : 0839 205 222 (Kế toán)
Hotline & Zalo : 0906 993 335 (Hà Nội)
Hotline & Zalo : 0989 988 835 (Hà Nội)
Hotline & Zalo : 0911 966 366 (Đồng Nai)
Mua Đồng Tấm Cuộn Hợp Kim C7701 Độ Cứng 1/2H - HNK ở đâu?
-----------------------
Phía Nam: Chúng tôi giao hàng miễn phí tại Khu vực nội thành TP. HCM.
Miền trung: Chúng tôi giao hàng theo đường bưu điện hoặc gửi Công ty vận chuyển, Chuyển phát.
Miền Bắc: Chúng tôi giao hàng miễn phí Tại Ga Giát Bát Hà Nội, Quý khách hàng đến nhận tại Ga Hoặc trả thêm phí Vận chuyển từ Ga đến Kho, Nhà xưởng của quý khách hàng (Chúng tôi hỗ trợ điều xe giao hàng tận nơi)
Sản phẩm cùng loại
Đồng tấm hợp kim Bery C17510 - Coold ...
Giá ncc: 2.250.000đ
Giá gốc: 2.386.050đ
Giá sỉ: 1.986.500đ / 500 SP
Hoa hồng: 5.000đ
Kho hàng: Đồng Nai
Đồng điện cực hàn lăn, hàn chập, xung ...
Giá ncc: 805.500đ
Giá gốc: 860.000đ
Giá sỉ: 785.000đ / 500 SP
Hoa hồng: 20.000đ
Kho hàng: Đồng Nai
Đồng Tấm Hợp Kim Cường Độ Cao Ma ...
Giá ncc: 725.500đ
Giá gốc: 798.500đ
Giá sỉ: 711.000đ / 500 SP
Hoa hồng: 2.000đ
Kho hàng: Đồng Nai
Đồng Tấm Hợp Kim C86300 - HNK
Giá ncc: 725.000đ
Giá gốc: 830.500đ
Giá sỉ: 710.500đ / 500 SP
Hoa hồng: 2.000đ
Kho hàng: Đồng Nai
Đồng Tấm Hợp Kim PhosPhor PBC - HNK
Giá ncc: 698.600đ
Giá gốc: 768.500đ
Giá sỉ: 684.600đ / 500 SP
Hoa hồng: 2.000đ
Kho hàng: Đồng Nai
Đồng Tấm Hợp Kim Bery C3234 - HNK
Giá ncc: 2.550.000đ
Giá gốc: 2.805.000đ
Giá sỉ: 2.499.000đ / 500 SP
Hoa hồng: 2.000đ
Kho hàng: Đồng Nai
Sản phẩm đã xem
Thép 230M07 / EN1A tròn đặc cán nguội ...
Giá: 28.600đ
Giá gốc: 29.800đ
Giá sỉ: 26.500đ / 500 SP
Hoa hồng: 1.000đ
Kho hàng: Đồng Nai
Thép 230M07 / EN1A tròn đặc cán nóng ...
Giá: 27.500đ
Giá gốc: 28.500đ
Giá sỉ: 25.500đ / 500 SP
Hoa hồng: 1.000đ
Kho hàng: Đồng Nai
Nhựa công nghiệp tấm ABS Plasti ...
Giá: 104.500đ
Giá gốc: 105.500đ
Giá sỉ: 104.000đ / 500 SP
Hoa hồng: 2.000đ
Kho hàng: Đồng Nai
Đồng Thau Vàng Hợp Kim Tấm C3771 - HNK
Giá: 298.500đ
Giá gốc: 328.500đ
Giá sỉ: 298.000đ / 500 SP
Hoa hồng: 2.000đ
Kho hàng: Đồng Nai
Đồng Ống Đúc Hợp Kim Nhôm CuAl9Mn2 ...
Giá: 755.000đ
Giá gốc: 830.500đ
Giá sỉ: 740.000đ / 500 SP
Hoa hồng: 2.000đ
Kho hàng: Đồng Nai
Nhôm Tròn Đặc Hợp Kim A6063 China ...
Giá: 168.500đ
Giá gốc: 182.500đ
Giá sỉ: 162.800đ / 500 SP
Hoa hồng: 2.000đ
Kho hàng: Đồng Nai
Nhôm Tấm Hợp Kim A7075 Korea hàn Quốc
Giá: 188.600đ
Giá gốc: 207.500đ
Giá sỉ: 184.800đ / 500 SP
Hoa hồng: 2.000đ
Kho hàng: Đồng Nai
Đồng Hợp Kim Nhôm Ống Đúc CuAl10Ni3 ...
Giá: 755.000đ
Giá gốc: 830.500đ
Giá sỉ: 740.000đ / 500 SP
Hoa hồng: 2.000đ
Kho hàng: Đồng Nai
Đồng Tấm Cuộn Hợp Kim C7701 Độ Cứng ...
Giá: 385.600đ
Giá gốc: 424.500đ
Giá sỉ: 378.000đ / 500 SP
Hoa hồng: 2.000đ
Kho hàng: Đồng Nai
Bạc Lót Đồng Tự Bôi Trơn LM - JB Chin ...
Giá: 145.000đ
Giá gốc: 155.000đ
Giá sỉ: 142.500đ / 500 SP
Hoa hồng: 2.000đ
Kho hàng: Đồng Nai
Quan tâm nhiều nhất
Thép lục giác C45 H10 ~ H41 hàng cán ...
Giá: 38.500đ
Giá gốc: 45.000đ
Giá sỉ: 37.500đ / 500 SP
Hoa hồng: 2.000đ
Kho hàng: Đồng Nai
Thép lục giác C20 H6 ~ H51 hàng cán ...
Giá: 26.500đ
Giá gốc: 29.500đ
Giá sỉ: 25.500đ / 300 SP
Hoa hồng: 1.000đ
Kho hàng: Đồng Nai
Đồng thau vàng lục giác C3604 China ...
Giá: 248.600đ
Giá gốc: 273.500đ
Giá sỉ: 248.000đ / 500 SP
Hoa hồng: 5.000đ
Kho hàng: Đồng Nai
Đồng tròn hợp kim thiếc CuSn12- ...
Giá: 685.000đ
Giá gốc: 725.000đ
Giá sỉ: 665.000đ / 100 SP
Hoa hồng: 15.000đ
Kho hàng: Đồng Nai
Hợp kim nhôm tròn đặc A6061 - T6 Tru ...
Giá: 165.800đ
Giá gốc: 182.500đ
Giá sỉ: 165.000đ / 300 SP
Hoa hồng: 3.000đ
Kho hàng: Đồng Nai
Thép tròn đặc SNCM220 Taiwan Đài Loan
Giá: 62.500đ
Giá gốc: 70.000đ
Giá sỉ: 60.000đ / 100 SP
Hoa hồng: 1.000đ
Kho hàng: Đồng Nai
Thép lục giác SS400 H6 ~ H41 hàn ...
Giá: 28.600đ
Giá gốc: 31.600đ
Giá sỉ: 28.000đ / 500 SP
Hoa hồng: 1.000đ
Kho hàng: Đồng Nai
Thép tròn SCM440 phi 310 ~ 765 mm C ...
Giá: 49.500đ
Giá gốc: 55.000đ
Giá sỉ: 48.500đ / 5000 SP
Hoa hồng: 5.000đ
Kho hàng: Đồng Nai
Nhôm ống đúc A6061 - T6 Korea Hàn Quốc
Giá: 182.380đ
Giá gốc: 182.500đ
Giá sỉ: 181.500đ / 500 SP
Hoa hồng: 5.000đ
Kho hàng: Đồng Nai
Thép tròn đặc AISI 1018 Taiwan Đài ...
Giá: 27.500đ
Giá gốc: 29.500đ
Giá sỉ: 26.500đ / 30 SP
Hoa hồng: 1.000đ
Kho hàng: Đồng Nai











